BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2025- 2026

Thứ ba - 20/01/2026 10:48
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG1
(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
      UBND XÃ THANH  AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH HIỆP
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN2
Năm học: 2025 - 2026
  1. THÔNG TIN CHUNG3
  2. ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
  1. Các chỉ số đánh giá về đội ngũ giảng viên toàn thời gian4
TT Chỉ số đánh giá Năm học 2025-2026 Năm học 2024-2025
1 Tỷ lệ người học quy đổi trên giáo viên 416/26 452/25
2 Tỷ lệ giáo viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 26/26 25/25
3 Tỷ lệ giáo viên có trình độ tiến sĩ 0 0
  1. Thống kê đội ngũ giáo viên toàn thời gian theo các lĩnh vực đào tạo7
TT Đội ngũ giáo viên Số lượng Trình độ Chức danh
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ PGS GS
1 Giáo viên toàn thời gian            
  Lĩnh vực A             
  Lĩnh vực B             
             
2 Giáo viên cơ hữu trong độ            
  tuổi lao động            
 
 
Lĩnh vực A (GV dạy lớp) 15 15  
 
 
 
 
 
 
 
  Lĩnh vực B (GV bộ môn) 8 8        
 
 
Lĩnh vực C (GV kiêm nhiệm) 3
 
3
 
 
 
 
 
 
 
 
 
             
 
  1. Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ8
TT Chỉ số Năm học 2025-2026 Năm học 2024-2025
1 Số cán bộ quản lý khối hành chính và hỗ trợ 2 2
2 Số nhân viên khối hành chính và hỗ trợ 7 6
3 Tỷ lệ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ trên tổng số giảng viên toàn thời gian 34,6   32
 
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
  1. Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất9
TT Chỉ số đánh giá Năm học 2025-2026 Năm học 2024-2025
1 Diện tích đất/người học (m2) 32,5 29,9
2 Diện tích sàn/người học (m2) 1,6 1,5
3 Tỷ lệ giáo viên có chỗ làm việc riêng biệt    
4 Số đầu sách/ngành đào tạo    
5 Số bản sách/người học    
6 Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến    
7 Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps)    
  1. Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo10
TT Địa điểm Địa chỉ Diện tích đất (m2) Diện tích sàn
(m2)
1 Trường Tiểu học Định
Hiệp
  Ấp Định Thọ xã Thanh
An – TP. Hồ Chí Minh
13.518 m2 1.016 m2
2 Cơ sở...      
3 Phân hiệu...      
       
Tổng cộng    
  1. Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm
TT Hạng mục đầu tư Địa điểm11
 
Kinh phí (triệu đồng)
 
1 Xây mới tòa nhà...    
2 Nâng cấp tòa nhà...    
3 Đầu tư mới phòng thí nghiệm...    
4 Nâng cấp phòng thí nghiệm...    
Tổng cộng    
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Kiểm định cơ sở giáo dục
  • Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá, công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu, trường tiểu học đạt chuẩn Qốc gia.
  • Mức độ đạt kiểm định: Đạt chuẩn Quốc gia mức độ I
  • Thời gian hiệu lực: từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 đến ngày 09 tháng 11 năm 2022
2. Danh mục chương trình đào tạo được kiểm định
TT Mã ngành Tên ngành Tên chương trình Tên tổ chức kiểm định Thời gian hiệu lực
1          
2          
         
V. KẾT QUẢ TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
  1. Các chỉ số đánh giá về tuyển sinh và đào tạo12
TT Chỉ số đánh giá Năm học 2025-2026 Năm học 2024-2025
1 Tỷ lệ nhập học trung bình 3 năm 100 100
2 Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm 100 100
3 Tỷ lệ thôi học 0 0
4 Tỷ lệ thôi học năm đầu 0 0
5 Tỷ lệ tốt nghiệp 100 100
6 Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn 100 100
7 Tỷ lệ người học hài lòng với giáo viên 97 93
8 Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể    
9 Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn    
  1. Quy mô đào tạo, tuyển mới và tốt nghiệp trong năm
TT Số lượng người học Đang học Tuyển mới Tốt nghiệp Tỷ lệ việc làm13
I Đại học        
1 Lĩnh vực 1        
  Chính quy        
  Vừa làm vừa học        
  Đào tạo từ xa        
2 Lĩnh vực 2        
       
II Thạc sĩ (và trình độ tương đương)        
1 Lĩnh vực 1        
2 Lĩnh vực 2        
       
III Tiến sĩ        
1 Lĩnh vực 1        
2 Lĩnh vực 2        
       
VI. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  1. Các chỉ số đánh giá về hoạt động khoa học và công nghệ14
TT Chỉ số đánh giá Năm báo cáo
 
Năm trước liền kề năm
báo cáo
 
1 Tỉ trọng thu khoa học-công nghệ    
2 Số công bố khoa học/ giáo viên    
3 Số công bố WoS, Scopus/ giáo viên    
  1. Các đề tài nghiên cứu khoa học thực hiện trong năm
TT Đề tài nghiên cứu khoa học Số lượng Kinh phí thực hiện trong năm
1 Đề tài cấp Nhà nước    
2 Đề tài cấp bộ, tỉnh    
3 Đề tài cấp cơ sở    
4 Đề tài hợp tác doanh nghiệp (trong nước)    
5 Đề tài hợp tác quốc tế    
  Tổng số    
  1. Kết quả công bố khoa học, công nghệ
TT Công trình công bố Năm báo cáo
 
Năm trước liền kề năm
báo cáo
 
1 Tổng số bài báo khoa học được HĐGSNN công nhận không nằm trong danh mục WoS, Scopus và bằng độc quyền giải pháp hữu ích    
2 Tổng số công bố WoS, Scopus tất cả các lĩnh vực    
3 Tổng số sách chuyên khảo, số tác phẩm nghệ thuật và thành tích thể dục thể thao đạt giải
thưởng quốc gia, quốc tế
   
4 Tổng số bằng độc quyền sáng chế    
5 Tổng số bằng độc quyền giải pháp hữu ích    
VII. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
  1. Các chỉ số đánh giá về tài chính15
TT Chỉ số đánh giá Năm báo cáo Năm trước liền kề năm báo cáo
1 Biên độ hoạt động trung bình 3 năm    
2 Chỉ số tăng trưởng bền vững    
  1. Kết quả thu chi hoạt động16
TT  Chỉ số thống kê Năm báo cáo Năm trước liền kề năm báo cáo
A TỔNG THU HOẠT ĐỘNG 2025 2024
I Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư 11.746.636.738
 
7.751.074.200
 
II Thu giáo dục và đào tạo    
1 Học phí, lệ phí từ người học    
2 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 11.746.636.738
 
 7.751.074.200
 
3 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài    
4 Thu khác 0
 
411.979.076
 
III Thu khoa học và công nghệ    
1 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN    
2 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài    
3 Thu khác    
IV Thu khác (thu nhập ròng)    
B TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG 10.942.253.058 7.649.990.233
I Chi lương, thu nhập 9.774.980.832 6.009.358.175
1 Chi lương, thu nhập của giáo viên 9.774.980.832
 
6.009.358.175
 
2 Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác    
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 632.442.715
 
1.630.432.058
 
1 Chi cho đào tạo    
2 Chi cho nghiên cứu    
          
3 Chi cho phát triển đội ngũ    
4 Chi phí chung và chi khác 632.442.715 1.630.432.058
III Chi hỗ trợ người học 8.250.000 10.200.000
1 Chi học bổng và hỗ trợ học tập 8.250.000
 
10.200.000
 
2 Chi hoạt động nghiên cứu    
3 Chi hoạt động khác    
IV Chi khác    
C CHÊNH LỆCH THU CHI    
VIII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
IX. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA - LỚP 1
NĂM HỌC 2025 - 2026
   
STT TÊN SÁCH - LỚP 1 BỘ SÁCH GIÁ BÌA GHI CHÚ
1 Tiếng Anh 1 - Student Book Family and Friends 1 (National Edition) 79,000  
2 Tiếng Anh 1 - WorkBook Family and Friends 1 (National Edition) 71,000  
3 Tiếng Việt 1 - Tập 1  Kết nối tri thức 26,000  
4 Tiếng Việt 1 - Tập 2  Kết nối tri thức 25,000  
5 VBT Tiếng Việt 1 - Tập 1  Kết nối tri thức 13,000  
6 VBT Tiếng Việt 1 - Tập 2  Kết nối tri thức 13,000  
7 Tự nhiên và xã hội 1  Kết nối tri thức 17,000  
8 Đạo đức 1  Kết nối tri thức 10,000  
9 Toán 1  Cánh Diều 26,900  
10 VBT Toán 1 - Tập 1  Cánh Diều 19,000  
11 VBT Toán 1 - Tập 2  Cánh Diều 19,000  
12 Âm nhạc 1  Cánh Diều 9,600  
13 Giáo dục thể chất 1  Cánh Diều 13,500  
14 Hoạt động trải nghiệm 1 - Bản 1 Chân trời sáng tạo 13,500  
15 Mĩ thuật 1 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,000  
16 Vở BT Mĩ thuật 1 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 10,000  
17 Tập viết 1 - Tập 1 CT GDPT 2018 20,000  
18 Tập viết 1 - Tập 2  CT GDPT 2018 20,000  
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA - LỚP 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
   
STT TÊN SÁCH - LỚP 2 BỘ SÁCH GIÁ BÌA GHI CHÚ
1  Tiếng Anh 2 - Student Book Family and Friends 2 (National Edition) 79,000  
2 Tiếng Anh 2 - WorkBook Family and Friends 2 (National Edition) 71,000  
3 Tiếng Việt 2 - Tập 1  Kết nối tri thức 21,000  
4 Tiếng Việt 2 - Tập 2  Kết nối tri thức 21,000  
5 VBT Tiếng Việt 2 - Tập 1  Kết nối tri thức 14,000  
6 VBT Tiếng Việt 2 - Tập 2  Kết nối tri thức 14,000  
7 Tự nhiên và xã hội 2  Kết nối tri thức 16,000  
8 Đạo đức 2  Kết nối tri thức 9,900  
9 Toán 2  Kết nối tri thức 17,000  
10 VBT Toán 2 - Tập 1 Kết nối tri thức 17,300  
11 VBT Toán 2 - Tập 2  Kết nối tri thức 19,000  
12 Âm nhạc 2  Cánh Diều 20,000  
13 Giáo dục thể chất 2  Cánh Diều 8,500  
14 Hoạt động trải nghiệm 2 - Bản 1 Chân trời sáng tạo 14,000  
15 Mĩ thuật 2 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 13,900  
16 Vở BT Mĩ thuật 2 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 10,700  
17 Tập viết 2 - Tập 1  CT GDPT 2018 20,000  
18 Tập viết 2 - Tập 2  CT GDPT 2018 20,000  
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA - LỚP 3
NĂM HỌC 2025 - 2026
   
STT TÊN SÁCH - LỚP 3 BỘ SÁCH GIÁ BÌA GHI CHÚ
1 Tiếng Anh 3 - Student Book Family and Friends 3 (National Edition) 97,000  
2 Tiếng Anh 3 - WorkBook Family and Friends 3 (National Edition) 86,000  
3 Tiếng Việt 3 - Tập 1  Kết nối tri thức 20,000  
4 Tiếng Việt 3 - Tập 2  Kết nối tri thức 18,200  
5 VBT Tiếng Việt 3 - Tập 1  Kết nối tri thức 12,000  
6 VBT Tiếng Việt 3 - Tập 2  Kết nối tri thức 11,000  
7 Tự nhiên và xã hội 3  Kết nối tri thức 17,000  
8 Đạo đức 3  Kết nối tri thức 9,000  
9 Toán 3 - tập 1  Kết nối tri thức 15,500  
10 Toán 3 - tập 2  Kết nối tri thức 15,900  
11 VBT Toán 3 - Tập 1  Kết nối tri thức 17,000  
12 VBT Toán 3 - Tập 2  Kết nối tri thức 18,000  
13 Tin học 3 Kết nối tri thức 10,000  
14 VBT Tin học 3 Kết nối tri thức 10,000  
15 Công nghệ 3  Kết nối tri thức 9,000  
16 Âm nhạc 3  Cánh Diều 8,700  
17 Giáo dục thể chất 3 Cánh Diều 13,600  
18 Hoạt động trải nghiệm 3 - Bản 1 Chân trời sáng tạo 14,000  
19 Mĩ thuật 3 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,800  
20 Vở BT Mĩ thuật 3 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,000  
21 Tập viết 3 - Tập 1 CT GDPT 2018 20,000  
22 Tập viết  3 - Tập 2 CT GDPT 2018 20,000  
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA - LỚP 4
NĂM HỌC 2025-2026 
   
STT TÊN SÁCH - LỚP 4 BỘ SÁCH GIÁ BÌA GHI CHÚ
1 Tiếng Anh 4 - Student Book Family and Friends 4 (National Edition) 99,000  
2 Tiếng Anh 4 - WorkBook Family and Friends 4 (National Edition) 88,000  
3 Tiếng Việt 4 - Tập 1  Kết nối tri thức 19,700  
4 Tiếng Việt 4 - Tập 2  Kết nối tri thức 20,000  
5 VBT Tiếng Việt 4 - Tập 1  Kết nối tri thức 17,000  
6 VBT Tiếng Việt 4 - Tập 2  Kết nối tri thức 17,000  
7 Lịch sử và Địa lý 4  Kết nối tri thức 16,600  
8 Đạo đức 4  Kết nối tri thức 9,000  
9 Toán 4 - Tập 1  Kết nối tri thức 15,000  
10 Toán 4 - Tập 2  Kết nối tri thức 12,700  
11 VBT Toán 4 - Tập 1  Kết nối tri thức 20,000  
12 VBT Toán 4 - Tập 2  Kết nối tri thức 19,000  
13 Tin học 4  Kết nối tri thức 10,000  
14 VBT Tin học 4  Kết nối tri thức 10,000  
15 Công nghệ 4  Kết nối tri thức 8,000  
16 Khoa học 4  Kết nối tri thức 15,900  
17 Âm nhạc 4  Cánh Diều 8,900  
18 Giáo dục thể chất 4  Cánh Diều 12,100  
19 Hoạt động trải nghiệm 4 - Bản 1 Chân trời sáng tạo 13,200  
20 Mĩ thuật 4 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,900  
21 Vở BT Mĩ thuật 4 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,000  



 
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA - LỚP 5
NĂM HỌC 2025-2026 
   
STT TÊN SÁCH - LỚP 5 BỘ SÁCH GIÁ BÌA GHI CHÚ
1 Tiếng Anh 5 - Student Book Family and Friends 5 (National Edition) 99,000  
2 Tiếng Anh 5 - WorkBook Family and Friends 5 (National Edition) 88,000  
3 Tiếng Việt 5 - Tập 1  Kết nối tri thức 20,000  
4 Tiếng Việt 5 - Tập 2  Kết nối tri thức 18,600  
5 VBT Tiếng Việt 5 - Tập 1  Kết nối tri thức 16,000  
6 VBT Tiếng Việt 5 - Tập 2  Kết nối tri thức 16,000  
7 Lịch sử và Địa lý 5  Kết nối tri thức 15,800  
8 Đạo đức 5  Kết nối tri thức 9,000  
9 Toán 5 - Tập 1  Kết nối tri thức 18,500  
10 Toán 5 - Tập 2  Kết nối tri thức 18,000  
11 VBT Toán 5 - Tập 1  Kết nối tri thức 18,000  
12 VBT Toán 5 - Tập 2  Kết nối tri thức 17,000  
13 Tin học 5  Kết nối tri thức 11,000  
14 VBT Tin học 5  Kết nối tri thức 10,000  
15 Công nghệ 5  Kết nối tri thức 7,000  
16 Khoa học 5  Kết nối tri thức 14,000  
17 Âm nhạc 5  Cánh Diều 9,200  
18 Giáo dục thể chất 5 Cánh Diều 11,900  
19 Hoạt động trải nghiệm 5 - Bản 1 Chân trời sáng tạo 14,000  
20 Mĩ thuật 5 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,800  
21 Vở BT Mĩ thuật 5 - Bản 2 Chân trời sáng tạo 9,000  

                                                                                                                                        
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?

Văn bản PGD

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

KH số 34/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh

Ngày ban hành: 27/05/2024

KH số 33/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: tuyển sinh lớp 1

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 100/PGDĐT-TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 99/PGDĐT-TH

Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống

Ngày ban hành: 23/05/2024

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay297
  • Tháng hiện tại19,620
  • Tổng lượt truy cập2,434,941
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây